| giờ phút | dt. Nh. Giờ khắc. |
| giờ phút | - d. Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra. Giờ phút lịch sử. Những giờ phút khó quên. |
| giờ phút | dt. Khoảng thời gian ngắn ngủi, đáng ghi nhớ: những giờ phút hạnh phúc o giờ phút lịch sử. |
| giờ phút | dt Thời gian đáng ghi nhớ: Những giờ phút đón xuân độc lập (VNgGiáp). |
| giờ phút | .- d. Điểm trên đường thời gian, chính xác và thường cần ghi hoặc đáng nhớ: Giờ phút lịch sử quân ta giải phóng Sài Gòn. |
| Cái hôn ở ngoài ngàn dậm , em chắc nó tinh khiết , thanh cao hơn những cái hôn tục tĩu dâm ô mà em đã hiến cho biết bao nhiêu người khác trong những giờ phút điên rồ. |
| Từng giờ phút trôi qua , vạn vật vẫn chìm đắm trong bầu không khí yên lặng. |
| Ông giáo biết vợ đã mê trở lại , tuy giờ phút tỉnh trí vừa qua không phải là dấu hiệu báo trước giờ lâm tử như ngọn đèn hết dầu lóe lên lần cuối trước khi tắt lịm. |
| giờ phút chờ đợi kéo dài theo ba hồi chuông chậm. |
| Lòng tin ở Đấng Vấn An Thế Sư Biểu mạnh mẽ đến nỗi ông nghĩ vào giờ phút khai tâm thiêng liêng ấy , cửa minh đức sẽ mở , đời có thêm vài bậc quân tử và bớt đi vài tên tiểu nhân. |
| Từ bao lâu nay , anh ao ước được một mình tận hưởng cảm giác hạnh phúc của giờ phút này , ở tại đây , nhưng đạt được buổi sáng mơ ước đó , anh thấy chưa vui trọn. |
* Từ tham khảo:
- giở
- giở
- giở câm giở điếc
- giở chứng
- giở dạ
- giở điếc giở câm