| giở | đt. X. Trở: Giáo-giở. |
| giở | - đg. Mở một vật gì đang xếp: Giở sách; Giở áo ra mặc. - đg. Cg. Trở. Biến đổi từ tốt sang xấu: Giở chứng; Giở quẻ. |
| giở | đgt. 1. Mở ra cái đang gấp xếp hoặc bao gói: giở sách o giở gói hàng. 2. Dùng đến biện pháp không hay để đối phó: giở ngón lừa bịp o giở nguyên tắc. |
| giở | đgt. Trở :từ nay giở đi. |
| giở | đgt Mở một vật đang xếp hoặc đang bọc: Giở sách ra đọc; Giở gói đồ; Giở kim thoa với khăn hồng trao tay (K). |
| giở | đgt (cn. trở) Biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: Trái nắng giở trời (tng). |
| giở | .- đg. Mở một vật gì đang xếp: Giở sách; Giở áo ra mặc. |
| giở | .- đg. Cg. Trở. Biến đổi từ tốt sang xấu: Giở chứng; Giở quẻ. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà ggiởcái thói trăng hoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
Trương nghĩ đến cuộc gặp Thu hôm ba mươi tết và tự nhủ : Mình yêu rồi và có lẽ Thu đã yêu mình... Thu có lẽ yêu mình ngay từ khi gặp trên xe điện , nhưng hôm ba mươi vừa rồi mình mới được biết là Thu yêu mình... Chàng giở cuốn sổ tay dùng để ghi những việc quan trọng trong đời. |
| Trương với một tạp chí vềõ y học , giở vài trang nhưng không đọc , đưa mắt nhìn quanh. |
| Nàng giở ví trả tiền xe rồi đi về phía nhà Trương. |
Trương ngồi giở sổ loay hoay tính. |
| Chàng hỏi Mùi : Hỏi thật , Mùi có muốn bỏ cái đời... Cái đời Mùi hiện đương sống không ? Mùi hơi ngạc nhiên , nhưng thấy vẻ nghiêm trang của Trương nên nàng không dám giở giọng đùa. |
* Từ tham khảo:
- giở chứng
- giở dạ
- giở điếc giở câm
- giở được mã thì đã rã đám
- giở giói
- giở giọng