| giở giọng | - Biến đổi ra thái độ, luận điệu xấu: Hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954 đang họp thì Mỹ giở giọng bỏ về. |
| giở giọng | đgt. Dùng thói cách ăn nói quen thuộc, tỏ thái độ xấu với người nào đó: giở giọng đàn anh o giở giọng đe doạ. |
| giở giọng | đgt Bỗng nhiên có lập trường, thái độ xấu hơn trước: Hội nghị đương họp thì họ giở giọng bỏ ra về. |
| giở giọng | .- Biến đổi ra thái độ, luận điệu xấu: Hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954 đang họp thì Mỹ giở giọng bỏ về. |
| Chàng hỏi Mùi : Hỏi thật , Mùi có muốn bỏ cái đời... Cái đời Mùi hiện đương sống không ? Mùi hơi ngạc nhiên , nhưng thấy vẻ nghiêm trang của Trương nên nàng không dám giở giọng đùa. |
Bích đứng phắt dậy : Chị đừng giở giọng tai ngược vu oan giá hoạ cho người ta. |
Ông Hàn vừa nói vừa nhích lại gần chỗ Mai , Mai vô tình ngồi yên , khiến ông Hàn tưởng cô đã chịu liền giở giọng tán : Cô ạ , giá ngót ba chục mẫu ruộng ấy , có người đứng trông coi cho tôi thì tiện biết bao. |
Tôi đã nói bà đừng gọi tôi là quan lớn như thế không được thân , phải không cậu Huy ? Huy ngờ Minh giở giọng lả lơi cùng chị nên đứng im , nét mặt lãnh đãm. |
| Mà cái phép hát trống quân lại không cho người ta giở giọng cục cằn liều lĩnh. |
| Anh cũng kiên nhẫn ngồi đợi nhưng sau gần tiếng đồng hồ ngồi không , nó lại giở giọng đòi ngủ. |
* Từ tham khảo:
- giở may quay nồm
- giở mặt
- giở mặt như bàn tay
- giở ngô giở ngọng
- giở quẻ
- giở ra mắc dây, giở vào mắc thừng