| giở chứng | - Biến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu. |
| giở chứng | đgt. Trở chứng. |
| giở chứng | đgt Bỗng nhiên biến đổi ra tính nết xấu: Dạo này, nó giở chứng hay cãi lại. |
| giở chứng | .- Biến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu. |
| Bà Hai đoán là con sắp giở chứng , vội dịu lời bảo : Thôi cái đó tuỳ cô. |
Mai nói đùa : Sao tự nhiên ông ấy lại giở chứng đâu ra tử tế thế nhỉ ? Thì ông ấy vẫn tử tế đấy chứ ! Mai cười : Chừng ông ấy nhờ ông đến ca tụng ông ấy với tôi đấy chứ gì ? Ông Hạnh giận thở dài : Cô ngờ vực tôi thì còn giời đất nào ? Mai hối hận , nói chữa : Tôi nói bỡn đấy mà. |
| Ai biết tôi giở chứng động kinh mỗi tháng? Thế là tôi vào đội quân dự bị. |
| Khi thì cái chân ông giở chứng. |
| Những cháu rể hỏi trộm nhau rằng hay là lúc có tuổi , ông ngoại giở chứng lúc sắp nằm xuống? Cụ phó Sần là người không bao giờ biết những mơ mộng ở đời là gì cả. |
| Anh đã cứu nguy cho toàn gánh những khi chiếc xe Đột giở chứng dọc đường. |
* Từ tham khảo:
- giở điếc giở câm
- giở được mã thì đã rã đám
- giở giói
- giở giọng
- giở trời
- giở may quay nồm