| giờ lâu | - Nh. Hồi lâu: Tần ngần đứng suốt giờ lâu (K). |
| giờ lâu | dt. Một lúc lâu, khoảng thời gian khá lâu: đứng lặng im mãi giờ lâu mới nói nên lời. |
| giờ lâu | trgt Trong một thời gian dài: Tần ngần đứng suốt giờ lâu, dạo quanh chợt thấy mé sau có nhà (K). |
| giờ lâu | .- Nh. Hồi lâu: Tần ngần đứng suốt giờ lâu (K). |
* Từ tham khảo:
- giờ quốc tế
- giở
- giở
- giở câm giở điếc
- giở chứng
- giở dạ