| giờ khắc | dt. C/g. Giờ phút, hồi, lúc nhất định: Làm việc không giờ khắc chi cả. |
| giờ khắc | Nh. Giờ phút. |
| giờ khắc | dt Thời giờ nói chung: Tập trung tư tưởng trong giờ khắc lao động. |
| Liên ngồi yên lặng bên mấy quả thuốc sơn đen ; đôi mắt chị bóng tối ngập đầy dần và cái buồn của buổi chiều quê thấm thía vào tâm hồn ngây thơ của cô ; Liên không hiểu sao , nhưng chị thấy lòng buồn man mác trước cái giờ khắc của ngày tàn. |
| giờ khắc thật rất hợp cho những lời tình tứ , nhưng trong đám người , tôi và Hậu chỉ ngồi lặng , thỉnh thoảng nhìn nhau. |
Ra khỏi Cửa Bắc , Nguyễn Du định lên chơi hồ Tây để ngắm cảnh , vừa mát con mắt vừa dịu tâm hồn sau những giờ khắc ngột ngạt khó thở trong dinh tổng trấn. |
| Có lẽ bởi tiếng kẽo kẹt của cái võng... Bao nhiêu buổi , bao nhiêu giờ khắc tỉnh dậy như thế rồỉ Mỗi lần tỉnh dậy , giật mình và cảm thấy bàng hoàng... Thạc ử Thạc mà như thế ử Hôm nay thì nhớ Châu. |
| Dễ thương ,/ mình trở thành người vô tim ! Khi còn ở trường , thức đến 1 giờ sáng , và sung sướng nhận ra rằng , đấy là giờ khắc chuyển mình bước sang ngày mới. |
| Phía trước làm điện Phụng Thiên427 , trên điện dựng lầu Chính Dương làm nơi trông coi tính toán giờ khắc , phía sau làm điện Trường Xuân , trên điện dựng gác Long Đồ làm nơi nghỉ ngơi du ngoạn. |
* Từ tham khảo:
- giờ phút
- giờ quốc tế
- giở
- giở
- giở câm giở điếc
- giở chứng