| giờ hồn | - Từ dùng để đe dọa, có ý bảo phải coi chừng: Giờ hồn! Giờ cái thần xác đấy! |
| giờ hồn | đgt. Liệu hồn: không làm thì giờ hồn đấy. |
| giờ hồn | tht Từ dùng để đe doạ: Nghịch lắm, giờ hồn đấy!. |
| giờ hồn | .- Từ dùng để đe doạ, có ý bảo phải coi chừng: Giờ hồn! Giờ cái thần xác đấy! |
Xe đã chạy xa , cả hai còn ngoái cổ lại nhìn Bính lùi lũi đi , cười bảo nhau : giờ hồn cho con nào còn mon men trêu vào chồng con các bà. |
Thấy không những không ngăn nổi tôi mà tôi còn đánh gần chết chú dế nhỏ , Xiến tóc nghiến răng ken két , chõ cả hai cái sừng dài xuống , quát : A được , mày giờ hồn ! Bảo lời phải không nghe , rồi sẽ biết tay. |
* Từ tham khảo:
- giờ lâu
- giờ phút
- giờ quốc tế
- giở
- giở
- giở câm giở điếc