| giếng | dt. Lỗ đào hay khoan sâu xuống đất để lấy nước xài: Đường xa thăm-thẳm tới nhà ông, Thấy giếng thanh-tân giếng lạ-lùng (HXH) // (R) Mỏ dầu: Giếng dầu. |
| giếng | - dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng). |
| giếng | dt. Hố đào sâu theo chiều thẳng xuống lòng đất để lấy mạch nước ngầm: đào giếng o uống nước giếng. |
| giếng | dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng). |
| giếng | dt. Lỗ đào sâu để lấy nước mạch: Giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (Ng.Du) Vàng rụng giếng ngô sa lá gió // Giếng dầu hoả. Đáy giếng. Giếng phun. Giếng khơi, giếng sâu. Giếng nước, lầu xây tròn như cái giếng để chứa nước. |
| giếng | .- d. Hố đào sâu xuống dưới đất để lấy nước mạch. |
| giếng | Chỗ đào sâu để lấy nước mạch: Giếng thơi giếng đất. Văn-liệu: Đàn ông nông nổi giếng thơi, Đàn-bà sâu sắc như cơi đựng trầu. ếch ngồi đáy giếng coi trời bằng vung. Giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (K). |
| Vì Hương là bạn thân của nàng : Hương ở xóm trên , xa hẳn xóm Trác ở , nhưng vì chiều nào hai người cũng gặp nhau ở ggiếngnước nên đã thành thân mật với nhau. |
| Khi tới ggiếngmà không được gặp nhau thì dù nhiều công việc chăng nữa , người nọ cũng chờ người kia để ngồi nghỉ mát dưới bóng cây đa , ngay bên bờ giếng , nói " một hai câu chuyện cho vui ". |
Trương đi vòng một cái giếng xây , ra ngồi trên cái ghế đá đặt cạnh gốc khế. |
| Trương vẫn ngồi yên trên thành giếng khơi , làm như không để ý đến họ. |
Gần đấy , giữa một bãi cỏ xanh có một cái giếng khơi , miệng xây tròn. |
| Dũng đứng lại bên giếng đợi Loan tiến lên ngang với mình khẽ gọi : Cô Loan này... Loan ngửng lên , hai con mắt hơi ngạc nhiên của nàng long lanh nhìn Dũng , có vẻ chờ đợi. |
* Từ tham khảo:
- giếng đâu thì ếch đó
- giếng khoan
- giếng khơi
- giếng mỏ
- giếng thơi
- giết