| giếng thơi | - Nh. Giếng khơi. |
| giếng thơi | Nh. Giếng khơi. |
| giếng thơi | dt Như Giếng khơi: Đào một giếng thơi trong vườn để có nước sạch trong sinh hoạt. |
| giếng thơi | .- Nh. Giếng khơi. |
| giếng thơi | Giếng sâu, nước trong. |
| Sài đến cổng thấy cô đang chổng mông cúi xuống giếng thơi kéo nước cho một chị con mọn cũng đến thăm chồng. |
| Sài đến cổng thấy cô đang chổng mông cúi xuống giếng thơi kéo nước cho một chị con mọn cũng đến thăm chồng. |
| Từ chuyện nhỏ đến... chuyện nhỏ Vui chuyện , nhà văn ôn lại cả thời kỳ cụ làm Giám đốc Nhà xuất bản Văn học giai đoạn đầu tiên (2 phó giám đốc Đoàn Giỏi và Hoàng Cầm) , cụ bị coi là hữu khuynh khi ứng tiền cho Nguyễn Bính để in lại Nước ggiếng thơi, ứng tiền cho nhà báo Trương Uyên (nhà báo sống trong Hà Nội tạm chiếm hay viết tản văn kiểu nhàn tản như Nguyễn Tuân) để ông này viết sách về Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- giết chó khuyên chồng
- giết chóc
- giết connuôi mẹ
- giết gà lấy trứng
- giết hại
- giết kiến gậm giường