| giết hại | đt. Nh. Giết: Giết hại dân lành // Lời nựng trẻ: Giết hại nó đi! |
| giết hại | - đg. Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa. Thù hằn, giết hại lẫn nhau. Giết hại dân lành. |
| giết hại | đgt. Giết người một cách phi lí và vô lương tâm: giết hại người vô tội o Bọn giặc giết hại dân lành. |
| giết hại | đgt Làm chết một cách dã man: Quân địch giết hại đồng bào ta. |
| giết hại | .- Gây ra tổn thất ghê gớm như mất của, chết người: Địa chủ giết hại nông dân. |
| Kẻ thù mà bị loài người giết hại thì tất nhiên là chuột phải múa râu ăn mừng và càng ra sức phá phách loài người. |
| Bốn trăm tên cướp điên cuồng giết hại lẫn nhau , sát khí ngập ngụa. |
| Jehad chỉ cho tôi chỗ này xe tăng Israel làm đổ , chỗ kia quân lính Israel từng núp , nhà này cả gia đình bị giết hại , chỗ kia là trại trẻ mồ côi. |
| Ngày 17 12 , họ nổ súng giết hại hàng chục dân thường ở phố Hàng Bún và Yên Ninh. |
| Còn tôi và đám bạn trước khi trở lại nơi sơ tán vào tháng 4 1972 , đã viết thư cho tổng thống Mỹ Nixon yêu cầu ông dừng ngay ném bom giết hại trẻ thơ Việt Nam cho thư vào lọ penicillin rồi đạp xe lên cầu Long Biên thả xuống sông Hồng hy vọng nó sẽ trôi sang tận nước Mỹ. |
| Làm cỏ Dĩnh Xuyên , (41) giết hại công thần , những việc ấy , Hán không phải là không có lỗi , nhưng lỗi ít , tốt nhiều. |
* Từ tham khảo:
- giết lát
- giết một con cò cứu trăm con tép
- giết một con mèo cứu vạn con chuột
- giết người không dao
- giết người không gươm
- giết người như ngoé