| giếng khoan | dt. Giếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, lòng nhỏ, đào bằng máy khoan, dẫn nước lên bằng hệ thống đường ống. |
| giếng khoan | dt Giếng đào sâu trong đất bằng máy khoan: Nhiều giếng khoan đã gặp mạch dầu. |
| Giờ gia đình bà sử dụng nước ggiếng khoansâu hàng chục mét , nhưng chẳng ai biết được liệu nước giếng khoan có bị ảnh hưởng khi nguồn nước đầu nguồn bị ô nhiễm? |
| Năm 2016 , quá bức xức , người dân khu vực đã phải tổ chức chặn xe ra vào khu vực các mỏ đá để yêu cầu cấp nước sạch cho dân do nguồn nước sinh hoạt từ ggiếng khoan, giếng đào bị ô nhiễm. |
| Người dân buộc phải sử dụng nguồn nước ggiếng khoandù biết là không đảm bảo chất lượng. |
| Đáng lo là sức khỏe của hàng trăm trẻ nhỏ đang học tại Trường mầm non Phương Canh cũng phải sử dụng nước ggiếng khoanđể sinh hoạt và ăn uống. |
| Ảnh do phóng viên chụp ngày 7.8.2017 Sau khi nhận được thông tin có đoàn công tác về kiểm tra , lấy mẫu nước , bà Lã Thị Tuyến , một hộ dân sử dụng nước sạch ở xóm 1 , xã Khánh Thịnh cho rằng : "Nếu đợt này phía bên công ty nước không sửa sai , cấp nước sạch đảm bảo cho gia đình tôi sinh hoạt thì tôi sẽ không dùng nữa , thay vào đó là gia đình tôi sẽ xây bể chứa nước mưa và dùng nước ggiếng khoan, chứ đã bỏ tiền của ra mua nước giá cao lại phải dùng nước bẩn thì bà con chúng tôi không chịu được". |
| Để có nước sinh hoạt , người dân phải đào ggiếng khoanđể lấy nước , ông Võ Văn Nhân , Khu phố trưởng khu phố Quảng Phú cho biết. |
* Từ tham khảo:
- giếng mỏ
- giếng thơi
- giết
- giết chó khuyên chồng
- giết chóc
- giết connuôi mẹ