| giếng khơi | dt. Giếng sâu, nước trong suốt. |
| giếng khơi | - Giếng sâu. |
| giếng khơi | dt. Giếng lấy nước ăn uống, đào và khơi sâu xuống lòng đất, có bờ thành xây vững chắc. |
| giếng khơi | dt Giếng sâu: May ra gặp được giếng khơi vừa trong vừa mát, lại nơi thanh nhàn (Tế Hanh). |
| giếng khơi | .- Giếng sâu. |
| Trương vẫn ngồi yên trên thành giếng khơi , làm như không để ý đến họ. |
Gần đấy , giữa một bãi cỏ xanh có một cái giếng khơi , miệng xây tròn. |
Bên đường , cạnh vài gốc thông già , mấy người con gái xúm quanh một cái giếng khơi đương kéo gầu lấy nước. |
Anh như con một nhà giàu Em như tờ giấy bên Tàu mới sang Anh như con một nhà quan Em như con én lạc đàn ngẩn ngơ Anh như chỉ gấm thêu cờ Em như rau má nở bờ giếng khơi Cho nên chả dám ngỏ lời Người chê rằng bạc , kẻ cười rằng khinh. |
Bắc thang lên hỏi ông Trời Những tiền cho gái có đòi được chăng ? Bắc thang lên hỏi ông Trời Tiền trao cho gái có đòi được chăng ? Bắc thang lên hỏi ông Trăng Tiền trao cho gái liệu rằng được không ? Bắc thang lên hỏi trăng già Phận đàn bà con gái hạt mưa sa giữa trời May ra gặp được giếng khơi Chẳng may gặp phải nơi ruộng cà cũng thôi Trót yêu nhau giá thú bất luận tài. |
Chạy lên đường thì tâm tâm Chạy xuống đường thì niệm niệm Nước mắt lưng tròng nhỏ hạt tuôn châu Hai đứa mình ăn nói đã lâu Bữa ni ai bày cho mưu cho bậu mà bậu dứt bỏ mấy câu ân tình ? Chắc rằng đâu đã hơn đâu Cầu tre vững nhịp hơn cầu thượng gia Bắc thang lên hỏi trời già Phận em như hạt mưa sa giữa trời May ra gặp được giếng khơi Chẳng may gặp phải những nơi ruộng cà Đã yêu nhau đắp điếm nhau mà. |
* Từ tham khảo:
- giếng thơi
- giết
- giết chó khuyên chồng
- giết chóc
- giết connuôi mẹ
- giết gà lấy trứng