| gian lận | bt. Gian-trá gạt-gẫm, hơn người cách gian-giảo: Tay gian-lận, cờ-bạc gian-lận, thi gian-lận. |
| gian lận | - Dối trá, lừa lọc: Gian lận trong kỳ thi. |
| gian lận | tt. Dối trá, lừa lọc: hành vi gian lận o gian lận trong thi cử. |
| gian lận | tt (H. gian: dối trá; lận: keo bẩn) Dối trá và keo bẩn: Một tên lái buôn gian lận. |
| gian lận | bt. Gian dối, lừa lọc: Gian lận tiền bạc của chính-phủ. // Kẻ gian-lận. |
| gian lận | .- Dối trá, lừa lọc: Gian lận trong kỳ thi. |
| gian lận | Gian-dối lừa-lọc. |
Câu chuyện xoay về phạm vi dạy học , Lương kể những cách khôn khéo của mình để bắt những trò gian lận trong các kỳ thi tam cá nguyệt. |
| Lúc Chinh đang đong đưa xâu tai người khắp tứ phía cho khán giả nhìn kỹ , có ai đó la lớn : Coi chừng anh ta gian lận , giết được có một tên mà cắt cả hai tai đem về. |
| Coi chừng gian lận. |
| Hai tai trái. Đám đông la ó : Vậy là có gian lận |
| Hơn nữa , Bính không biết mưu tính các cách gian lận với những khách gửi hàng để lo cho mình có cái bộ cánh mà nhà không sao sắm sửa được vì ruộng đất cày cấy không có , ngoài mảnh vườn chỉ được cái rau ăn còn đều trông vào con đò thì phải sinh sống rất khôn ngoan soay giở đủ mặt. |
| 34. Những đại sứ quán ở New Delbi Thời gian ở Delhi của tôi là thời gian lận đận vật lộn với các thể loại visa , chính vì vậy mà tôi có dịp lượn đủ các đại sứ quán |
* Từ tham khảo:
- gian manh
- gian nan
- gian ngoan
- gian nguy
- gian nịnh
- gian phi