| gian nan | tt. Lận-đận khó-khăn: Ai xui ai khiến trong lòng, Mau chân nhạy miệng mắc vòng gian-nan (CD). |
| gian nan | - Khó khăn khốn khổ: Tình cảnh gian nan. |
| gian nan | tt. Có nhiều khó khăn phải vượt qua: hoàn cảnh gian nan o Lửa thử vàng gian nan thử sức (tng.). |
| gian nan | tt (H. gian: khó khăn; nan: khó) Khó khăn vất vả: Cách mạng là một sự nghiệp gian nan cực khổ (HCM). |
| gian nan | bt. Khó khăn, gian khổ: Cây cao thì gió càng lay, Càng cao danh vọng càng dày gian nan (C.d) |
| gian nan | .- Khó khăn khốn khổ: Tình cảnh gian nan. |
| gian nan | Vất-vả, khó-khăn: Mấy cơn nguy-hiểm, mấy vòng gian-nan (Nh-đ-m). |
Thu nói : Có sợ mới có thú... Kim nhìn cái gốc gạch xây của sở đạc điền , bĩu môi : Bao nhiêu gian nan , mà phiền nhất là lên tới nơi không có gì cả. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
Độ nhìn Dũng thương hại cho bạn bấy lâu sống cuộc đời gian nan , vất vả , phiêu dạt khắp bốn phương trời. |
| Bây giờ nghĩ lại độ ấy thật gian nan khó nhọc hơn một người đi lính. |
Ai xui ai khiến trong lòng Mau chân nhạy miệng mắc lòng gian nan. |
Bây giờ cơm roạn nước thôi Tăm răng súc miệng em ra ngồi hầu anh Em than rằng đêm có năm canh ! Bây giờ cực nhọc , bậu thở bậu than Ngày nào bậu nói gian nan cũng cam lòng ! Chốn rẫy quê , em an bề nghèo khó Ai bảo anh đem em tới chốn này , vất vả lênh đênh Ví chăng trước biết sự tình Em nguyền ở vậy , một mình sướng thân. |
* Từ tham khảo:
- gian nguy
- gian nịnh
- gian phi
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ