| gian ngoan | tt. Gian-dối khôn-ngoan; Khó tránh sự lừa-đảo của kẻ gian-ngoan. |
| gian ngoan | - Dối trá và tai quái |
| gian ngoan | tt. Dối trá, khôn khéo và tai quái: một kẻ gian ngoan. |
| gian ngoan | tt (H. gian: dối trá; ngoan: bướng bỉnh) Dối trá và bướng bỉnh hay làm bậy: Cũng là mánh khoé gian ngoan bịp người (Tú-mỡ). |
| gian ngoan | tt. Nht. Gian-giảo. |
| gian ngoan | .- Dối trá và tai quái |
| Song cái sản nghiệp ấy đã hoàn toàn bị người dì ghẻ gian ngoan chiếm đoạt. |
| ăn cánh với các đứa gian ngoan , ngạo ngược , tôi bóc lột những đứa khờ khệch bằng các môn đáo , những đứa mà đời du đãng chưa dạy cho biết những mánh khóe ranh mãnh. |
| Học đây không phải là học chữ nghĩa , nhưng để nhận thấy , theo cái ý muốn của thầy giáo tôi , một cách thấm thía không bao giờ quên được rằng là sự nhục nhã ê chề và đau đớn của những hình phạt tuy độc ác nhưng lại sửa đổi tâm tính một kẻ xấu xa và trừ bỏ được các sự ngạo ngược , gian ngoan. |
| Thượng hoàng biết chuyện , bảo hình quan rằng : "Tên Hộc gian ngoan xảo quyệt đến thế mà ngục quan không biết suy xét tình lý. |
| Phụ nữ hàm răng mọc lộn xộn , không đều làm cho khuôn mặt phá tướng , không thành thực , tính ggian ngoan, hay reo rắc thị phi. |
* Từ tham khảo:
- gian nịnh
- gian phi
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử