| gian nguy | tt. Khó-khăn nguy-hiểm: Gian-nguy anh chịu hiểm-nghèo anh cam (CD). |
| gian nguy | - Khó khăn và hiểm nghèo. |
| gian nguy | tt. Khó khăn và nguy hiểm: trải qua bao gian nguy o phút gian nguy. |
| gian nguy | tt (H. gian: khó khăn; nguy: nguy hiểm) Khó khăn và nguy hiểm: Ai ngờ đế vị mắc vòng gian nguy (Vè thất thủ Kinh đô). |
| gian nguy | bt. Khó khăn và nguy hiểm: Trải qua nhiều gian nguy. |
| gian nguy | .- Khó khăn và hiểm nghèo. |
| gian nguy | Khó-nhọc, nguy-hiểm: Người ngay gặp bước gian-nguy (Nh-đ-m). |
| Nhìn lại những chặng đường đã qua , đôi lúc chính biện Nhạc cũng không tin sức người có thể một mình vượt qua được bấy nhiêu gian nguy , biến động. |
| Sự đau đớn của Bính như biến mất với cả những gian nguy vừa qua. |
| Tôi lớn phải chống chọi nhiều với các ác thú , phải săn bắn lặn lội gian nguy vất vả thì được ăn nhiều hơn. |
| Lê Phụ Trần thì dũng lược đứng đầu ba quân , một mình một ngựa xông pha trong lúc gian nguy , mà tài văn học của ông đủ để dạy bảo thái tử. |
| Bởi trời muốn thử thách ta , để trao mệnh lớn , Nên ta càng mài ý chí , quyết vượt gian nguy. |
| Sự có mặt kịp thời của người làm báo trong những lúc giangian nguy+ sạt lở đất , mưa lũ... cũng góp phần làm người dân yên lòng hơn và thêm tin tưởng vào báo chí. |
* Từ tham khảo:
- gian phi
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử
- gian tà