| gạy | đt. gợi, khêu ra, nhắc cách khéo-léo: gạy chuyện; Muốn ăn thì lấy răng nhai, Đừng dùng lưỡi gạy cho sai nước cờ (CD). |
| gạy | - đg. Khơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư: Gạy cho nó nói hết. |
| gạy | đgt. Gợi ra, nhắc lại: gạy lại chuyện cũ làm chi o Muốn ăn thì lấy răng nhai, Đừng dùng lưỡi gạy cho sai nước cờ (cd.). |
| gạy | đgt. Cạy2. |
| gạy | đgt. Gẫy: Ngã gạy chân. |
| gạy | đgt Gợi ý để người ta tỏ hết tâm tư: Cố gắng gạy cho hắn tỏ hết nỗi lòng của hắn lúc này. |
| gạy | đt. Nht. Gợi. |
| gạy | .- đg. Khơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư: Gạy cho nó nói hết. |
| gạy | Xem "gợi". |
| Hội Thanh niên Thế giới phản đối sự kỳ thị đáng ghét đối với đồng bào Phật giáo của ông và việc đóng cửa các trường đại học cùng đàn áp hung bạo đối với thanh niên , sinh viên cũng như bắt bớ và ggạytang tóc cho bao người. |
* Từ tham khảo:
- gặc gặc
- găm
- găm
- găm gắm
- gằm
- gằm gằm