| găm | đt. ghim, cắm, đâm mũi nhọn cho dính: Thịt bò găm tỏi // (R) giữ chặt trong túi, ít ăn-xài: găm tiền // dt. Vật nhọn để găm: Dao găm, kim găm, que găm. |
| găm | - 1 đgt. ướp: thịt dê găm tỏi. - 2 I. đgt. 1. Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu: dùng kim băng găm lại găm giấy. 2. (Mảnh nhọn, sắc...) bị mắc sâu vào người: mảnh đạn găm sâu vào đùi Đầu gai găm vào gan bàn chân. 3. Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt: găm hàng. II. dt. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm. |
| găm | đgt. Ướp: thịt dê găm tỏi. |
| găm | I. đgt. 1. Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu: dùng kim băng găm lại o găm giấy. 2. (Mảnh nhọn, sắc...) bị mắc sâu vào người: mảnh đạn găm sâu vào đùi o Đầu gai găm vào gan bàn chân. 3. Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt: găm hàng. II. dt. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm. |
| găm | dt Que nhỏ để ghim: Cái găm bằng tre. đgt Ghim lại: Găm tập giấy bạc. |
| găm | đgt 1. Giấu tiền khi đánh bạc: Khi hắn được, bao giờ hắn cũng găm tiền 2. Giữ rịt, không cho ai mượn: Lão ta găm những tài liệu quí. |
| găm | 1. dt. Đồ bằng tre, gỗ hay kim-loại dùng để cắm, đính lại với nhau. // Kim găm. Dao găm. 2. đt. Dùng dao găm để cắm, đính vào: Găm túi áo. |
| găm | .- đg. 1. Giấu tiền được trong khi đánh bạc. 2. Giữ lấy không chịu đưa ra: Găm sách quí không cho mượn. |
| găm | .- l.d. Que nhỏ để ghim: Cái găm bằng tre. 2. đg. Ghim lại: Găm tập giấy bạc. |
| găm | Đồ dùng bằng tre gỗ hay kim-khí, dùng để cắm: Que găm, kim găm, dao găm. |
| găm | Cắm cái găm: Găm kim vào cặp giấy. Nghĩa rộng: giấu tiền vào mình trong khi đánh bạc: Găm tiền vào lưng. |
| hình như anh ta bị thương ở trán , vì một mảng tóc bết máu khô cứng thành một mũi đao găm xuyên dưới băng vải , khiến nét mặt người bị thương thêm dữ tợn. |
| Đánh gần thì dao găm , dao quắm cán ngắn , lưỡi thật sắc nhọn cũng đủ. |
| Tôi dặn nó cẩn thận , vì sợ nó có ngày vấp cái ngạch cửa , mẻ chén găm vào đầu. |
| Ông chọn những nghĩa quân mạnh khỏe gan góc nhất sung vào đội xung kích chỉ dùng dao găm và mã tấu đánh xáp lá cà. |
| Có lẽ nhờ nó mà mảnh bom găm hết vào cây , dù chưa nằm kịp Sài cũng không việc gì. |
| Một thằng bạn mười năm trước dúi mình xuống khe đá nằm đè lên trên chịu hai mảnh bom giặc găm vào đùi bây giờ gặp nhau cũng chỉ bắt tay , dù là thật chặt nhưng chỉ cần giơ một bàn tay thẳng thắn cho nó bắt , nói với nhau dù thân thiết nhưng chỉ nên vừa đủ nghe , không được kêu toáng lên , không được ôm lấy nhau mà quay cuồng trông nó trẻ con lắm. |
* Từ tham khảo:
- gằm
- gằm gằm
- gằm ghè
- gằm gừ
- gắm
- gắm