| gắm | Nh. Dây gắm. |
| gắm | dt. Dáng người nho nhỏ, rắn rỏi: gắm người. |
| gắm | dt (thực) Loài cây ở miền Nam, có quả giống quả dừa nhưng nhỏ hơn: Ăn trái gắm, nhớ trái dừa tha thiết (Thu-bồn). |
| gắm | Một loài cây ở trong rừng. |
| gắm | Trỏ dáng người nho-nhỏ, dắn-dỏi: Gắm người. |
* * * Huệ ghé thăm nhà ông giáo vào sáng hôm sau , theo lời gửi gắm của thầy. |
| Cha em gửi gắm , nhờ anh giúp đỡ tụi em trong những ngày đầu. |
| Gia đình Bùi Văn Nhật cũng gửi gắm người em gái lên 14 tuổi cho An dạy chữ. |
| Chị lo gửi gắm xếp hàng mua hết các ô trong phiếu thực phẩm khi anh và Hiểu nấu ăn riêng. |
Dần dần Bính yêu người ấy mà Bính thấy có thể gửi gắm cả đời mình. |
| Mình đã bất lực không cứu nổi họ , chỉ còn một cách giúp họ giãi tỏ nỗi bất bình gửi gắm niềm thông cảm vào trong văn chương , cũng an ủi được người ta phần nào , hơn nữa , còn an ủi được bao nhiêu kiếp người bạc mệnh từ ngàn xưa đến ngàn sau. |
* Từ tham khảo:
- gặm
- gặm nhấm
- găn gắt
- gằn
- gằn gằn
- gắn gọc