Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
găn gắt
tt.
Gắt (mức độ giảm nhẹ):
Mùi lá
cây mục găn gắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gằn gằn
-
gắn gọc
-
gằn gỗ
-
gằn gữ
-
gắn
-
gắn bó
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùi thuốc lá Thủ bay thoảng tới ,
găn gắt
.
Dìu dịu khí trời buổi sớm để g
găn gắt
nắng rám quả bòng xế chiều.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
găn gắt
* Từ tham khảo:
- gằn gằn
- gắn gọc
- gằn gỗ
- gằn gữ
- gắn
- gắn bó