Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gằn gằn
tt.
(Tiếng nói) trầm, dằn mạnh từng tiếng liên tục từ trong họng, vẻ bực tức:
đã nhỏ người, tiếng nói của nó lại gằn gằn, líu ríu .
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gằn gỗ
-
gằn gữ
-
gắn
-
gắn bó
-
gắn bó keo sơn
-
gắn bó tất giao
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông
gằn gằn
hỏi : "Con Hai ! Bay đi đâủ" Giang cúi mặt : "Con nhớ ghe quá hà , con nước rồi ba không thèm ghé thăm con".
Nó nói , giọng
gằn gằn
:
Bắt đầu ra tay được rồi !
Khoan đã ! Bạn níu tay Hột Mít.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gằn gằn
* Từ tham khảo:
- gằn gỗ
- gằn gữ
- gắn
- gắn bó
- gắn bó keo sơn
- gắn bó tất giao