| gặm | đt. Cắn từng tí để ăn hay phá hư vỡ: Chó gặm xương, chuột gặm chân giường; Có răng thì lấy răng nhai, Không răng thì gặm chẳng sai miếng nào (CD) // (B) Chia-chác chút-đỉnh: Theo chầu-rìa coi có gặm được chút nào không. |
| gặm | - đgt Cắn dần dần từng tí một: Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm (tng); Chuột gặm củ khoai; Chó gặm xương; Trâu gặm cỏ. |
| gặm | đgt. Cắn mòn từng ít một: Chó gặm xương o Bò gặm cỏ o nham nhở như chuột gặm. |
| gặm | đgt Cắn dần dần từng tí một: Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm (tng); Chuột gặm củ khoai; Chó gặm xương; Trâu gặm cỏ. |
| gặm | đt. Cắn mòn từng chút. // Loài gặm, loài thú hay gặm như chuột, sóc, thỏ v.v... |
| gặm | .- đg. Cắn dần dần từng tí: Chuột gặm củ khoai. |
| gặm | Cắn mòn từng tí một: Chuột gặm cửa. Chó gặm xương. |
Bao giờ cho lúa trổ bông Cho chị có chồng , em gặm giò heo. |
BK Bao giờ cho mía có bông Cho chị có chồng , em gặm giò heo. |
Chờ cho mía nọ trổ bông Chị đi lấy chồng em gặm giò heo. |
Bao giờ cho mía trổ bông Cho chị lấy chồng em gặm giò heo Giò heo chị để trên treo Em lấy giò mèo , em gặm em chơi. |
Bậu với qua duyên đà thậm bén Biết cha mẹ rày chọn kén nơi nao ? BK Bậu với qua duyên đà thậm bén Biết cha mẹ nàng chọn kén nơi nao ? Bậu với qua như khỉ ngồi trên bãi Chuột gặm tay cùi kiến cắn lỗ tai. |
Cái ngủ mày ngủ cho lâu Mẹ mày đi cấy đồng sâu chưa về Bắt được con giếc con trê Cầm cổ lôi về bắc nước làm lông Miếng nạc thời để phần chồng Miếng xương mẹ gặm , miếng lòng con ăn. |
* Từ tham khảo:
- găn gắt
- gằn
- gằn gằn
- gắn gọc
- gằn gỗ
- gằn gữ