| gặm nhấm | đt. (đ): gặm phá: Loài gặm-nhấm có răng rất cứng. |
| gặm nhấm | - t. Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. |
| gặm nhấm | I. dt. Gọi chung những động vật có vú, không răng nanh, răng cửa dài và sắc thích nghi với việc gặm khoét (như chuột, thỏ...). II. đgt. Nh. Gặm. 2. Huỷ hoại dần về mặt tinh thần: Nỗi thất vọng về chồng cứ ngày một gặm nhấm tâm hồn nàng. |
| gặm nhấm | đgt 1. Khoét từng tí một bằng răng cửa: Khoai tây bị chuột gặm nhấm 2. Làm cho tinh thần uể oải: Nỗi buồn rầu gặm nhấm tinh thần anh ấy. |
| gặm nhấm | .- t. Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. |
| Và cũng như các lần trước , anh lẳng lặng gặm nhấm sự đau khổ một mình , không chia sớt cho ai cả. |
| Thành cũng vì tôi mà giấu đi những cơn đau đang gặm nhấm cơ thể. |
| Anh không thể hình dung nổi vợ mình lại có lúc ngồi đối diện với thứ men cay kia để gặm nhấm chính mình. |
| Cái mất ấy khó mà tả hết vì nó có thể gặm nhấm , đeo đuổi bạn đến cuối cuộc đời. |
| Người ta nói những lời chửi rủa trên mạng chỉ là ảo , nhưng sự tổn thương đang ggặm nhấmtôi từng ngày đều là thật , nữ diễn viên cho hay. |
| Những nỗi buồn thầm lặng ấy ngày ngày ggặm nhấmtâm hồn một người anh trai như tôi. |
* Từ tham khảo:
- gằn
- gằn gằn
- gắn gọc
- gằn gỗ
- gằn gữ
- gắn