| gằm gằm | trt. Lườm-lườm, dáng người hậm-hực toan gây chuyện: Tuồng mặt gằm-gằm. |
| gằm gằm | - Nh. Gằm: Mặt gằm gằm. |
| gằm gằm | đgt. Gườm gườm: nhìn gằm gằm. |
| gằm gằm | tt, trgt Nói vẻ mặt bực tức, ngồì yên, không nói gì: Thấy ông ta ngồi gằm gằm, thằng cháu không dám đến gần. |
| gằm gằm | đt. Nht. Gằm. |
| gằm gằm | .- Nh. Gằm: Mặt gằm gằm. |
| gằm gằm | Cũng nghĩa như "gằm". |
| Hậu lác rên hừ hừ trong cổ : Chừ thì... chừ thì... tao cắt tiết mày... Hắn vung cây dao găm lên , khom ngưogằm gằm(`m gằm tiến tới Quản nhọn. |
| Con rắn Mãng xà chìa chiếc môi dày ra Anh coi chừng đấy , sự bạc nhược chỉ có thể nhanh chóng xiềng cổ anh vào nhà đá thôi... Ngày xưa anh ngang tàng là thế , sao chừ lại hèn mạt vậỷ Sỏi hất đầu lên nhìn Kim Cgằm gằm(`m : Còn không à ! Anh như một người mất hồn , như một kẻ đã chết rồi ấy... Anh định bỏ cuộc chăng? Nhưng người ta đâu có bỏ cuộc. |
* Từ tham khảo:
- gằm gừ
- gắm
- gắm
- gắm ghé
- gặm
- gặm nhấm