| gằm | bt. Cúi đầu hay mặt xuống luôn: Cúi gằm, ngồi gằm đó chịu // (R) gườm, lườm, tỏ vẻ găng, khiêu-khích. |
| gằm | - ph. Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận: Thẹn quá cúi gằm xuống. |
| gằm | đgt. Cúi mặt, mắt nhìn xuống: cúi gằm mặt. |
| gằm | trgt Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên: Cô ta thẹn, cứ cúi gằm. |
| gằm | đt. Cúi mặt xuống vì thẹn, vì giận: Ngồi gằm mặt xuống hằng giờ. |
| gằm | .- ph. Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận: Thẹn quá cúi gằm xuống. |
| gằm | Cúi mặt, mắt nom xuống: Thẹn cúi gằm mặt xuống. |
| Nàng vội vàng lên nhà trên chào mợ phán : Lạy cô ạ ! Nàng cúi ggằmmặt không dám nhìn trước sau. |
Người tù binh vâng lời , không đủ sức quì thẳng lưng nên chống hai tay đang run xuống đất , mặt cúi gằm để tránh cái nhìn giận dữ của Nhạc. |
| Mịch thấy lạ , hấp tấp hỏi : Sao mày không đáp ? Vợ mày đó trời ơi , tao nói đến hai tiếng này mà lòng sôi lên muốn cho mày một nhát cho rảnh mắt , người vợ mày đoạt của tao đó , nàng ở đâu ? Lạng không có lối thoát , phải lắp bắp trả lời : Nàng đi đâu tôi không biết nữa ! Mịch giật mình , lo lắng hỏi : Đi đâu ? Tại sao nàng bỏ đi ? Mày chán chê nên đuổi người ta phải không ? Lạng cúi gằm mặt xuống không dám xác nhận. |
| Tôi đã có kinh nghiệm lúc còn chạy tản cư hai khuỷu tay tôi chống xuống đất đỡ bộ ngực lên , đầu cúi gằm xuống trước , tôi dán sát thân mình vào đất như con thằn lằn. |
Chị Minh chỉ càng cúi gằm mặt xuống. |
| Bính hoang mang , cúi gằm mặt trông dải đường nhựa lấp lánh bóng trăng , nhấc từng bước một. |
* Từ tham khảo:
- gằm ghè
- gằm gừ
- gắm
- gắm
- gắm ghé
- gặm