Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gặc gặc
đt. C/g. gục-gặc, gặc đầu nhiều bận liền tỏ ý rất sẵn-sàng, rất vui lòng ưng-thuận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gặc gặc
đgt.
(Tay) lắc mạnh liên tiếp tỏ ý rất vui mừng phấn khởi:
Anh hớn hở, nắm tay bạn gặc gặc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
găm
-
găm gắm
-
gằm
-
gằm gằm
-
gằm ghè
-
gằm gừ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba Rèn hớn hởn , nắm tay Ngạn
gặc gặc
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gặc gặc
* Từ tham khảo:
- găm
- găm gắm
- gằm
- gằm gằm
- gằm ghè
- gằm gừ