| gắng gượng | đt. Miễn-cưỡng, làm cách buộc lòng: gắng-gượng ăn chớ lưỡi nghe đắng; gắng-gượng đi làm chớ trong mình không giỏi. |
| gắng gượng | - đg. Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi: ốm mà vẫn gắng gượng đi công tác. |
| gắng gượng | đgt. 1. Gắng làm khi người đang còn yếu: gắng làm việc vặt trong nhà o gắng gượng đi lại. 2. Miễn cưỡng làm (do không thích hoặc do quan hệ không bình thường): gắng gượng đến thăm nhau o gắng gượng làm cho xong chuyện. |
| gắng gượng | đgt Cố làm một việc quá sức của mình: Hãy xin gắng gượng làm tươi (BCKN); Hỏi rằng: Nàng phải Nguyệt Nga, khá tua gắng gượng về nhà cùng ta (LVT). |
| gắng gượng | trt. Miễn cưỡng: Làm gắng-gượng, cười gắng gượng. |
| gắng gượng | .- đg. Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi: Ốm mà vẫn gắng gượng đi công tác. |
| gắng gượng | Miễn-cưỡng: Gắng-gượng mà làm cho xong việc. |
| Một con gà mái không hiểu của nhà ai đang từ nóc nhà " uỷ ban " bay vọt lên , bay quá đà phải gắng gượng chới với mới bám được tầu cau. |
| Nó phấn chấn gắng gượng gật đầu. |
| Anh dồn tất cả sức lực gắng gượng , nuôi vợ , nuôi con trong nỗi âm thầm đau đớn. |
| Bố mẹ anh em ai biết đấy là đâu ! Mồ mả mình ai thăm viếng ? Chị nên gắng gượng ăn uống cho lại người rồi năm bảy tháng , một năm quen dần đi , cái cảnh bán trôn nuôi miệng này sẽ không đến nỗi khó chịu lắm đâu. |
| Một con gà mái không hiểu của nhà ai đang từ nóc nhà"uỷ ban" bay vọt lên , bay quá đà phải gắng gượng chới với mới bám được tầu cau. |
| Nó phấn chấn gắng gượng gật đầu. |
* Từ tham khảo:
- gặng
- gắp
- gắp lửa bỏ bàn tay
- gắp lửa bỏ tay người
- gắp năm vơ mười
- gắp thăm