| gắp lửa bỏ tay người | Bịa đặt, vu khống để hãm hại người khác, ví như kẻ đùn mồi lửa vào tay kẻ khác rồi lu loa đấy là thủ phạm của vụ cháy: Họ dùng thủ đoạn gắp lửa bỏ tay người hòng lừa bịp dư luận và trốn tránh trách nhiệm trước lịch sử. |
| gắp lửa bỏ tay người | ng Nói kẻ độc ác gieo tai vạ cho người khác: Chính nó làm bậy, nó lại gắp lửa bỏ tay người để làm hại người ta. |
| gắp lửa bỏ tay người |
|
| Tư Thì và Cảnh Nhân cung Hoàng hậu Ô Lạt Na Lạp Nghi Tu : Những người phụ nữ nguy hiểm xuất hiện vào phút chót Một hình tượng nhân vật ta cũng thường bắt gặp trong các bộ phim cung đấu chính là tuyến nhân vật ném đá giấu tay , ggắp lửa bỏ tay người: bề ngoài luôn đoan trang , hiền hậu nhưng luôn luôn là người đứng đằng sau tất cả những âm mưu tàn độc mà không ai có thể ngờ đến. |
* Từ tham khảo:
- gắp thăm
- gắp than bỏ tay người
- gặp
- gặp cảnh nào chào cảnh ấy
- gặp chăng hay chớ
- gặp cơn đại loạn mớihay trung thần