| gạn đục khơi trong | Gạt bỏ tạp chất, cái xấu, chắt lọc lấy tinh chất, cái hay, cái tốt: Kế thừa tức là còn phải gạn đục khơi trong, chắt lọc dùng cho được cái cũ, nhưng mặt khác phát triển cái mới o Thân tàn gạn đục khơi trong, Là nhờ quân tử khác lòng người ta (Truyện Kiều). |
| gạn đục khơi trong | ng Lược bỏ những cái xấu để chắt lọc lấy những gì là tốt còn lại: Thân tàn gạn đục khơi trong, là nhờ quân tử khác lòng người ta (K). |
| gạn đục khơi trong |
|
| Ai cũng mong tác giả sẽ gạn đục khơi trong tạo ra cho mình một khuôn mặt khả ái. |
| Duy Nhất tuy có tạ tội nhưng trong lòng không phục , bèn tâu rằng : "Nếu thần được trao giữ chức đàn hặc thì nhất định có thể chấn chỉnh kỷ cương của triều đình mà gạn đục khơi trong được. |
| Quan phong hiến thì phải uốn nắn lỗi lầm , gạn đục khơi trong , không được lấy lòng riêng mà bàn việc , hay nhút nhát lặng thinh. |
| Và đặc biệt là tính chất xuyên biên giới của YouTube có lợi thế hơn cả Facebook hay các mạng xã hội khác là vì đối tượng diễn nói bằng hình ảnh và người xem hiểu thông qua hình ảnh mà ít bị ngăn trở bởi rào cản ngôn ngữ , vì thế người xem dù lớn tuổi hay trẻ em ở Việt Nam đều có thể xem và hiểu các nội dung dù của Mỹ , Anh , Nhật hay Trung Quốc Cách tốt nhất đối với người xem hiện nay là nên ggạn đục khơi trong; trong đó riêng đối với trẻ em thì các bậc phụ huynh , người lớn nên cài công cụ YouTube Kids để lọc các nội dung bẩn. |
| Yêu nước còn cần cái đầu tỉnh táo để kiểm soát thái độ , hành vi , biết ggạn đục khơi trong, biết phân biệt đâu là tà , đâu là đạo. |
| Bao biện thế tôi không đồng ý. Lễ hội dân gian đang trong quá trình ggạn đục khơi trong. |
* Từ tham khảo:
- gạn gùng
- gạn hỏi
- gạn lọc
- gang
- gang
- gang