| gạn hỏi | đt. Hỏi cặn-kẽ, hỏi thật kỹ: gạn hỏi đuôi đầu. |
| gạn hỏi | - đgt. Cố tình hỏi bằng được: gạn hỏi mãi nhưng nó không nói. |
| gạn hỏi | đgt. Cố tình hỏi bằng được: gạn hỏi mãi nhưng nó không nói. |
| gạn hỏi | đgt Hỏi đến cùng: Hắn cố tình chối thì gạn hỏi cũng vô ích. |
| gạn hỏi | đt. Nht. Gạn-gùng. |
| gạn hỏi | .- đg. Cố hỏi đến cùng. |
| Tôi gạn hỏi mấy lần , chú cứ ậm à âm ừ. |
Gối đầu trên đùi Tám Bính , Năm Sài Gòn đăm đăm ngắm nghía nhận thấy vẻ mặt Bính vẫn buồn bã và hốc hác , Năm bèn gạn hỏi : Bính vẫn còn ốm chứ ? Tám Bính không đáp , chỉ lắc đầu thở dài rồi cúi xuống lờ đờ nhìn Năm. |
| Một hôm , tôi gạn hỏi An : Lúc này chị nhà làm ăn có được khá không mà lại thăm nuôi đủ đầy quá vậỷ An im lặng , rồi anh nói rất nhẹ nhàng : Em chẳng giấu gì ông anh… Mấy chuyến nuôi đầu năm nay vợ em lên cho biết cảnh gia đình quá đỗi bần bách , em có bảo nó bán bớt đứa con gái út để có đồng tiền đắp đổi qua ngày mà cũng đỡ một miệng ăn. |
Bọn quan tỉnh lấy làm lo lắng nhưng cũng gạn hỏi ông có dám chắc như vậy không. |
Chàng ngạc nhiên gạn hỏi. |
| gạn hỏi duyên do. |
* Từ tham khảo:
- gang
- gang
- gang
- gang bền cao
- gang hợp kim
- gang rèn