| gang | dt. Khoảng dài từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay áp út khi sè úp bàn tay xuống: Dài độ một gang // Khoảng rất ngắn: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K). |
| gang | dt. Sắt có từ 2,5 đến 6% các-bon, giòn và cứng hơn sắt (fonte): Nồi gang, chảo gang, khuôn đúc bằng gang. |
| gang | - 1 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang có gang, có thép (tng). - 2 dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú-mỡ). - 3 đgt Mở rộng ra: Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng). |
| gang | dt. Hợp kim của sắt và các-bon (trên 2%, thường là 3 -4,5%) và những lượng nào đó của một số nguyên tố khác, được chế từ quặng sắt ở trong lò cao, có màu xám hoặc trắng, giòn, khó rèn và dát mỏng hơn thép, được dùng làm nguyên liệu sản xuất thép và đúc đồ vật, chế tạo máy. |
| gang | I. dt. Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến ngón tay giữa (có nơi từ ngón tay cái đến ngón tay út) khi sải ra hết cỡ: Cái bàn này rộng 4 gang tay o ước gì sông rộng tày gang, Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi (cd.). II. đgt. Đo bằng gang tay: gang xem rộng mấy gang. |
| gang | đgt. Làm như bành được miệng người khác ra: gang mồm nó ra cho hết thói nói không. |
| gang | 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang có gang, có thép (tng). |
| gang | dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú-mỡ). |
| gang | đgt Mở rộng ra: Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng). |
| gang | dt. Khoảng đo từ đầu ngón tay cái giăng thẳng đến đầu ngón tay giữa; ngb. khoảng ngắn: Ngày vui ngắn chẳng đầy gan (Ng.Du) Kinh-thành mong-mỏi tấc gang (Nh.đ.Mai) |
| gang | đt. Đo bằng gan tay: Gang thử xem bao nhiêu. |
| gang | đt. Chất sắt với than lẫn-lộn: Gang dòn và hay bể. // Gang trắng. |
| gang | .- d. Sắt lẫn than, chế từ quặng, giòn và khó dát mỏng. |
| gang | .- d. Nh. Gang tay: Túi ba gang. |
| gang | Khoảng đo từ đầu ngón tay cái giang thẳng đến đầu ngón tay giữa: Tục ta thường lấy hai gang làm một thước. Văn-liệu: Ngày đàng rút lại gang tay. Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K). Trên chín bệ mặt trời gang tấc (C-o). Kinh-thành mong-mỏi tấc gang (Nh-đ-m). Đời người được mấy gang tay. |
| gang | Đo bằng gang tay: Gang xem dài được bao nhiêu. |
| gang | Một thứ sắt mới nấu ra, còn lẫn chất than: Chảo gang. Văn-liệu: Miệng kẻ sang có gang có thép. Tinh-thành một tấm sắt gang trăm rèn (H-T). |
| gang | (dưa) Một loài dưa, da nhẵn, quả to gần bằng quả bầu. Văn-liệu: Giàu dưa gang, sang trái vải. Bà chúa dưa gang, bà nàng nước lã (T-ng). |
Mai biết là bà Án nói năng gang thép và chỉ bầy mưu cốt đưa mình vào tròng , nên yên lặng cúi đầu không dám trả lời hấp tấp. |
Anh về thổi bễ nung kền Thử lòng gang sắt có bền hay không. |
Bà già mang bị hồ tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
BK Mụ già mang bị hồ tiêu Mụ bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày mới được nửa gang. |
Bà già mang bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được một gang tay Ai hay ngủ ngày thì được nửa gang. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
* Từ tham khảo:
- gang hợp kim
- gang rèn
- gang tấc
- gang thép
- gàng
- ganh