| gàng | đt. Quấn sợi, quấn chỉ lại: gàng tơ, gàng chỉ // dt. Vật làm nòng để quấn: Cái gàng. |
| gàng | - 1. d. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ. 2. đg. Quấn chỉ vào cái gàng. |
| gàng | I. dt. Đồ bằng gỗ, thường hình lục lăng dùng để quấn tơ vào ống: gàng chỉ. II. đgt. Quấn vào gàng. |
| gàng | dt Đồ dùng để quấn tơ, quấn chỉ: Cái gàng bằng gỗ. đgt Quấn chỉ vào gàng: Gỡ chỉ để gàng lại. |
| gàng | dt. Đồ dùng để quấn tơ, chỉ: Gàng chỉ. |
| gàng | .- 1. d. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ. 2. đg. Quấn chỉ vào cái gàng. |
| gàng | Đồ dùng để quấn tơ chỉ: Gàng go, gàng chỉ. |
| gàng | Quấn tơ chỉ vào cái gàng. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Nàng quay mặt lại thấy tôi , có ý ngượng , song xem ý cũng muốn để tôi vẽ , thấy tôi đến thì chít lại khăn vuông cho ngay ngắn , buộc lại thắt lưng cho gọn gàng. |
Ði đâu nàng ăn mặc cho thật gọn gàng đẹp đẽ , cái khăn vuông thắt thế nào cho thật xinh , săn sóc làm dáng để tô điểm cái vẻ đẹp sẵn có. |
Vẽ ! Thoăn thoắt , Tuyết bưng mâm đĩa bát xuống bếp để rửa , rồi lên gấp khăn bàn , khăn ăn rất là gọn gàng , nhanh nhẹn. |
| Những luống đất vàng mới xới trông rất gọn gàng vuông vắn lấm tấm chen chúc những cây cúc xanh non mới gieo. |
* Từ tham khảo:
- ganh đua
- ganh ghẻ
- ganh ghét
- ganh gổ
- ganh hiền ghét gõ
- ganh tị