| ganh ghét | đt. C/g. ghen-ghét, ghét người vì người hơn hay bằng mình, một tính xấu đối với người cùng giai-cấp, cùng quyền-lợi: ganh-ghét kẻ có tài. |
| ganh ghét | - đg. Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét. |
| ganh ghét | đgt. Cố tranh phần hơn và ghét bỏ khi thấy người ta hơn mình: thấy người ta hơn mình là ganh ghét. |
| Một khi trái tim ta cởi mở vì tràn ngập yêu thương , rộng lòng bác ái thì trong lòng làm gì còn chỗ cho hận thù và ganh ghét nữa. |
| Muốn được anh ấy nhìn ngắm như một người con gái tầm thường , biết hờn dỗi , ganh ghét , thích chiều chuộng , ưa hào nhoáng , tham của cải và danh vọng. |
| Nên hay lầm ánh mắt chị mỗi lần hướng về mấy cái váy ngắn , mấy cái áo hở eo trật vai của cả đám là ganh ghét , săm soi. |
| Dù họ có không ưa , hay ganh ghét thì trước mặt , họ vẫn phải dành cho Ngọc một sự ưu ái và nhường nhịn. |
| Liên tiếp thời gian qua , tại nhiều địa phương trong cả nước xuất hiện các vụ trả thù bằng "đòn bẩn" do gganh ghéttrong làm ăn , kinh doanh gây mất an ninh trật tự , ảnh hưởng xấu đến xã hội. |
| Chỉ vì gganh ghétlàm ăn mà sáng 11 5 , bà Lê Thị Hoa (SN 1986) và Hoàng Thị Thanh Dung (SN 1970 ; cùng ngụ phường Máy Tơ , quận Ngô Quyền) đã hắt cả xô dầu luyn trộn phân heo và nước cống lên người và sạp thịt heo của chị Đỗ Thị Xuyến tại chợ Lương Văn Can (phường Máy Tơ). |
* Từ tham khảo:
- ganh hiền ghét gõ
- ganh tị
- gành
- gảnh
- gánh
- gánh cũng đến mình, đội cũng đếnmình