| gành | dt. C/g. ghềnh hoặc gãnh, chỗ nước sâu giữa sông, có nước xoáy mạnh: Lên thác xuống gành; Đầu gành có con ba-ba, Kẻ kêu con trạnh người la con rùa (CD). |
| gành | - d. X.Ghềnh. |
| gành | dt. Ghềnh: đầu gành cuối bãi. |
| gành | dt Biến âm của Ghềnh: Thuyền một lá xông gành Bạch-lộ (NgCgTrứ). |
| gành | dt. Nht. Ghềnh: Lên thác xuống gành. |
| gành | .- d. X.Ghềnh. |
Chiều đến , tôi lặng nghe luồng gió thì thào trong gành đá , hay đứng trên đồi nhìn sương mù từ từ bốc trên mặt sông. |
BK Bao giờ cho sóng bỏ gành Cù lao bỏ biển thì anh bỏ nàng. |
Chừng nào cho sóng bỏ gành Cù lao bỏ bể thì anh quên nàng. |
Chừng nào cho sóng bỏ gành Cù lao bỏ biển , anh đành bỏ em. |
| Con sông Thủ đến ngã ba Vàm bỗng cuồn cuộn quặn đau khi hoà sông gành Hào ra biển. |
| Đẩy mạnh cải cách và hiện đại hóa toàn N ggànhNăm 2018 , được dự báo tình hình thế giới , khu vực dự báo tiếp tục diễn biến phức tạp , khó lường ; kinh tế thế giới tăng trưởng cao hơn năm 2017 nhưng không đồng đều và còn tiềm ẩn nhiều rủi ro. |
* Từ tham khảo:
- gánh
- gánh cũng đến mình, đội cũng đếnmình
- gánh gồng
- gánh hát
- gánh một vai vác cũng một vai
- gánh nặng cùng mang