| gánh hát | dt. Đoàn hát, đoàn ca-kịch, nhóm người làm nghề ca hát và sống chung dưới một bảng hiệu: gánh hát bội, gánh hát cải-lương, gánh hát xiệc. |
| gánh hát | - dt Đoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác: Làng vào đám, có mời một gánh hát chèo đến diễn hai đêm. |
| gánh hát | dt. Một nhóm người biểu diễn chuyên nghiệp lưu động thời xưa: gánh hát Nam Kì o ông chủ gánh hát. |
| gánh hát | dt Đoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác: Làng vào đám, có mời một gánh hát chèo đến diễn hai đêm. |
| gánh hát | .- d. Đoàn diễn viên tuồng hay chèo trong xã hội cũ, đi biểu diễn lưu động. |
| gánh hát | Một phường hát: Gánh hát Nam-kỳ. |
| Tôi định bảo ông Mịch lập một gánh hát cho anh em tiêu khiển. |
| Lập ngay một gánh hát bội cho anh em tiêu khiển. |
| Đoạn ghi chép của Richard về gánh hát chính là nghệ thuật chèo. |
| Để kiếm tiền , các gánh hát buộc phải lang bạt nay đây mai đó , tối ngủ nhờ cửa chùa , cửa đình , dựng lều góc chợ. |
| Bữa cúng đình ông mời gánh hát Sài Gòn về hát chơi. |
gánh hát rã nhanh , đào Hồng không đợi ông về. |
* Từ tham khảo:
- gánh nặng cùng mang
- gánh nặng vác nhẹ
- gánh nước về nguồn
- gánh phân làm cỏ chẳng bỏ đi đâu
- gánh vã
- gánh vã buôn thuyền