Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gảnh
đt. C/g. ghểnh, chống, đẩy lên cản
: gảnh sĩ, gảnh tượng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gảnh
dt.
Gành, ghềnh:
gảnh Bà Hiền
o
gảnh Mù U.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gánh cũng đến mình, đội cũng đếnmình
-
gánh gồng
-
gánh hát
-
gánh một vai vác cũng một vai
-
gánh nặng cùng mang
-
gánh nặng vác nhẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Võ Minh Tân , ở ấp G
gảnh
, xã Phú Đông cho biết : "Mãng cầu xiêm là cây trồng đặc hữu , phù hợp thổ nhưỡng vùng đất cù lao nhiễm mặn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gảnh
* Từ tham khảo:
- gánh cũng đến mình, đội cũng đếnmình
- gánh gồng
- gánh hát
- gánh một vai vác cũng một vai
- gánh nặng cùng mang
- gánh nặng vác nhẹ