| gạn lọc | đgt. Làm cho trở nên trong sạch, thuần khiết: Phải gạn lọc trong kho tàng văn học cổ điển, để lấy ra những tác phẩm quý. |
| gạn lọc | đgt Giữ lấy phần tốt nhất sau khi đã gạt bỏ những gì là xấu: Được rút nhỏ lại, được gạn lọc lại (NgKhải). |
| Già kể cho trẻ , kẻ văn vẻ tô điểm những thiếu sót , người cả thẹn gạn lọc những điều thô lỗ. |
| JW Marriott Phu Quoc Emerald Bay được thiết kế theo lối kiến trúc đương đại sang trọng cùng sự ggạn lọctinh tế những dấu ấn văn hóa bản địa đặc trưng. |
| Thiền đều đặn Thiền khiến chúng ta ggạn lọcđược những suy nghĩ trong đầu để đạt được trạng thái cân bằng , bình yên. |
| Trần Thị Lai Hồng giản đơn chọn áo dài dù ở bất cứ hoàn cảnh nào cũng chỉ tiếp nhận tinh hoa mà ggạn lọccặn bã , tô bồi thêm nét đẹp mà vẫn giữ cá tính độc lập ( Áo dài Việt Nam ) nhưng Trần Diệu Hằng thì phức tạp hơn , nghĩ về mẹ với bao nỗi ưu tư , vừa hàm ơn vừa trách móc : suốt chừng ấy năm trên miền đất này , có phải mẹ đã ôm giữ quá khứ cho tôi bắn về tương lai như một mũi tên? |
| Ảnh minh họa Trong quá trình ggạn lọcnước vo gạo để lấy nước chính ra rửa mặt , bạn cần hết sức chú ý để đảm bảo vệ sinh sạch sẽ , hạn chế các nguy cơ dị ứng do cặn bẩn gây ra. |
* Từ tham khảo:
- gang
- gang
- gang bền cao
- gang hợp kim
- gang rèn
- gang tấc