| gạn gùng | đt. Tra gặng, hỏi rõ đầu đuôi: gạn-gùng ngọn hỏi ngành tra (K). |
| gạn gùng | - đg. Gạn nói chung, ngh. 2: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (K). |
| gạn gùng | đgt. Hỏi đi hỏi lại, hết sức cặn kẽ: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (Truyện Kiều). |
| gạn gùng | đgt Hỏi thật cặn kẽ: Thôi đừng tra hỏi, gạn gùng nữa chi (QÂTK). |
| gạn gùng | đt. Hỏi cặn-kẽ: Gạn-gùng ngọn hỏi, ngành tra (Ng.Du) |
| gạn gùng | .- đg. Gạn nói chung, ngh. 2: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (K). |
| gạn gùng | Cũng như nghĩa bóng tiếng gạn: Gạn-gùng ngọn hỏi, ngành tra (K). |
| Còn như việc lên chơi Thiên tào , có hay không có , hà tất phải gạn gùng đến nơi đến chốn làm gì? Chú thích : * Nguyên văn : Phạm Tử Hư du Thiên tào lục. |
* Từ tham khảo:
- gạn lọc
- gang
- gang
- gang
- gang bền cao
- gang hợp kim