| gầm ghè | đt. gù, tán-tỉnh, o-bế: Nhắn-nhe nhưng ý muốn gầm-ghè, gầm-ghè nhưng lại tình không dám, Không dám cho nên mới rụt-rè (HXH). |
| gầm ghè | - đgt Có thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau: Hai anh chàng gầm ghè nhau, trông bộ mặt dữ tợn. |
| gầm ghè | đgt. Có thái độ rất bực tức, thù địch, vừa thủ thế vừa sẵn sàng gây sự: Hai bên gầm ghè, chỉ chực đánh nhau. |
| gầm ghè | đgt Có thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau: Hai anh chàng gầm ghè nhau, trông bộ mặt dữ tợn. |
| gầm ghè | .- Hậm hực giữ miếng nhau. |
* Từ tham khảo:
- gầm gừ
- gầm hét
- gầm như hổ đói
- gầm thét
- gầm trời
- gẩm