| gầm ghì | dt. (động): giống cu lông xanh, to con, gù tiếng nghe gầm-ghì: Cu gầm-ghì. |
| gầm ghì | - Thứ chim bồ câu có lông xanh. |
| gầm ghì | dt. Một loại chim bồ câu, có lông xanh. |
| gầm ghì | dt. Loại bồ câu. |
| gầm ghì | .- Thứ chim bồ câu có lông xanh. |
| gầm ghì | Thứ chim bồ-câu, lông xanh, tiếng kêu gầm-ghì. |
| Mấy con gầm ghì sắc lông màu xanh đang tranh nhau với bầy vẹt mỏ đỏ , giành mổ những quả chín trên cây bồ đề. |
| Và rất có thể bạn đang đứng ở Hòn Ggầm ghì, thiên nhiên kì thú , tiếng cô hướng dẫn viên xinh đẹp , giọng ấm , ngọt sẽ mang đến cho bạn cảm giác như nghe được tiếng súng ùng oàng và tưởng tượng ra trận hải chiến ác liệt vào tháng 6 năm 1782 giữa Nguyễn Ánh với quân Tây Sơn. |
* Từ tham khảo:
- gầm hét
- gầm như hổ đói
- gầm thét
- gầm trời
- gẩm
- gẫm