| gầm trời | dt. Bầu trời, trên đời: Dưới gầm trời không có chi lạ. |
| gầm trời | - d. Khoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi: Gầm trời không có ai như nó. |
| gầm trời | dt. Nơi con người và mọi sinh vật đang sống (thế gian): đi khắp gầm trời. |
| gầm trời | dt Khoảng không gian ở dưới mây, trên đầu mình, thường chỉ cả thế gian: Gầm trời không có ai hiếu thảo như anh ấy. |
| gầm trời | dt. Bầu trời, thế gian. |
| gầm trời | .- d. Khoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi: Gầm trời không có ai như nó. |
| Nhưng bọn loạn thần tặc tử thì ai ai cũng có thể giết chết chúng được và trời cũng không một ngày nào tha trừng phạt chúng dưới gầm trời này ! Người trong nước giết chúng không được thì ngưoời nước láng giềng có thể giết , người nước láng giềng giết không được thì người Di người Địch có thể giết. |
| Cũng phải thôi. Dưới gầm trời đầy những tai ương này sao có thể tin ai được |
| Rõ ràng , trước một đối phương đến từ một ggầm trờikhác , đại diện cho một hệ hình tư duy khác , chúng ta cũng cần phải đối diện theo cách khác. |
| Người đàn ông đào hoa nhất ggầm trờiTây Bắc : Có 37 vợ. |
| Với 37 người phụ nữ từng sống chung với mình , người ít nửa năm , người nhiều vài năm , Lường Văn Bok (Đường Văn Bó) trú ở bản Mờn xã Chiềng Lương , huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La xứng đáng là người đào hoa nhất ggầm trờiTây Bắc. |
* Từ tham khảo:
- gẫm
- gấm
- gấm ghé
- gấm vóc
- gậm
- gậm