| gẩm | dt. Ông tổ nhiều đời một dòng họ: Ông gẩm ông lai. |
| gẩm | dt. Ông tổ nhiều đời của một dòng họ: ông cố, ông sơ, ông sờ, ông gẩm . |
Không biết ! Nhưng xét thấy sự ghé gẩm của hắn là vô hại và… cái này mới quan trọng , nhờ có gã tội đồ đó mà tôi may mắn gặp được em , quen em , cô gái sơn cước tuyệt vời hạ sơn ra biển nên tạm treo để đó , lần sau tái phạm sẽ không tha thứ. |
* Từ tham khảo:
- gấm
- gấm ghé
- gấm vóc
- gậm
- gậm
- gậm gừ