| đường bộ | dt. Đường đi trên mặt đất: Đường bộ nhiều nơi có dốc. |
| đường bộ | - dt. Đường đi trên đất liền: Lâm tri đường bộ tháng chày, mà đường hải đạo sang ngang thì gần (K). |
| đường bộ | dt. Đường đi trên đất liền (cho người và xe xộ): giao thông đường bộ. |
| đường bộ | dt Đường đi trên đất liền: Lâm tri đường bộ tháng chày, mà đường hải đạo sang ngang thì gần (K). |
| đường bộ | d. Đường đi ở trên đất liền. |
| Ông giáo đoán chừng những khách buôn này vừa dùng ngực thồ hàng ra kinh thành theo đường bộ , giao hàng xong họ trở về với những giỏ trống. |
| Thấy Lãng , bà giáo và bé Út tiều tụy quá , ông giáo nghĩ : không thể theo đường bộ mãi được. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
| Anh tự nghĩ vị trí chiến lược của An Thái quan trọng hơn Xuân Huề , và không nên bỏ lỡ cơ hội quân triều đang tán loạn rệu rã chiếm ngay lấy trục giao lưu đường bộ lẫn đường thủy quan yếu này. |
| đường bộ từ phủ Qui Nhơn lên phía tây cũng bị cắt đứt. |
* Từ tham khảo:
- đường cái quan
- đường cản lửa
- đường cao tốc
- đường cáp treo
- đường cát
- đường chân trời