| du học sinh | dt. Học-trò ở nước ngoài. |
| du học sinh | dt. Người đi học ở nước ngoài: du học sinh Việt Nam tại Pháp. |
| Ngày chia tay thật bịn rịn , nhóm bốn bạn du học sinh nói khi nào hết dịch sẽ ghé nhà Nhiên rồi rủ nhau đi chơi một ngày , thưởng thức món ngon Sài Gòn “cho đã”. |
| Spiff cũng có lối sống vô cùng phóng khoáng so với một du học sinh bình thường : ở một ngôi nhà khá sang , đi xe ô tô riêng và dùng toàn hàng hiệu. |
| Vụ việc đầu tiên xảy ra vào năm 2014 khi Chi Pu bí mật qua lại cùng một ddu học sinhngười Mỹ , và lần thứ hai là chàng diễn viên Hàn Quốc Jin Ju Hyung nguyên nhân khiến cặp đôi Gil Chi đường ai nấy đi. |
| Tuy nhiên , thực trạng những ddu học sinhđược trang bị vốn ngoại ngữ , cụ thể là tiếng Anh nghèo nàn khi sang các nước khu học lại là rào cản lớn đối với chính những du học sinh đó. |
| Nước mắt tủi nhục sau đồng lương của ddu học sinhViệt ở Australia. |
| Thực trạng chung Helen không phải là trường hợp ddu học sinhduy nhất bị bóc lột khi làm thêm trong các nhà hàng ở Australia. |
* Từ tham khảo:
- du huyệt
- du khách
- du khí
- du khiếu
- du kí
- du kích