| du kích | đt. Tấn-công bất-thần, thoạt ẩn thoạt hiện, không mặt trận, cốt làm tiêu-hao địch. |
| du kích | - dt. (H. du: đi nơi này nơi khác; kích: đánh) Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác: Còi thu bỗng rúc vang rừng núi, du kích về thôn, rượu chưa vơi (HCM). // tt. Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác: Chiến tranh du kích là cơ sở của chiến tranh chính qui (VNgGiáp). |
| du kích | I. tt. Có lối đánh địch bằng lực lượng nhỏ, rất linh hoạt, có tác dụng làm tiêu hao dần lực lượng: đánh du kích. II. dt. Đội quân đánh địch theo lối đánh du kích: gia nhập du kích o vào du kích. |
| du kích | dt (H. du: đi nơi này nơi khác; kích: đánh) Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác: Còi thu bỗng rúc vang rừng núi, du kích về thôn, rượu chưa vơi (HCM). tt Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác: Chiến tranh du kích là cơ sở của chiến tranh chính qui (VNgGiáp). |
| du kích | dt. Lối đánh giặc, lối công-kích giặc bằng những toán quân nhỏ, thiện chiến và luôn luôn lưu-động của quân-đội kháng chiến đối với một đối-phương lực-lượng mạnh hơn mình. |
| du kích | d. 1. Lối đánh lén không có mặt trận rõ rệt. 2. Người chiến sĩ đánh theo lối du kích. |
Ngày mai tôi sẽ cho du kích đến khám nhà anh. |
| Nó bằng non nửa thanh tà vẹt du kích phá đường lấy về từ cuối năm bốn chín. |
| Nó rót thêm cho tôi cốc rượu nữa , và nhét vào túi tôi một trăm đồng bạc , dặn rằng " Hễ thấy có Việt Minh , có du kích ở đâu thì lập tức về báo ngay cho quan lớn biết. |
| Lính đằng mình rút xuống Năm Căn từ tám hoánh nào rồi... Chúng nó như một luồng dịch , bây giờ mình sức yếu phải tạm thời lánh ra , rồi sau sẽ bọc sau lưng chơi du kích với chúng nó... Đó , đại khái ba người chúng tôi bàn nhau như vậy. |
Giặc tới thì theo anh em dân quân tự vệ , du kích đánh lại nó. |
| Thuyền bè rút mãi theo các đường kênh rạch nhỏ , chạy sâu vào rừng cho dễ đánh du kích , tiêu hao sinh lực địch. |
* Từ tham khảo:
- du lịch
- du mục
- du ngoạn
- du nhai
- du nhập
- du nịnh