| du mục | dt. Kẻ sống theo nghề chăn-nuôi, theo đàn thú mà dời chỗ ở luôn. |
| du mục | - đgt. Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi: dân du mục. |
| du mục | đgt. Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi: dân du mục. |
| du mục | tt (H. du: đi nơi này nơi khác; mục: nuôi súc vật) Nói những bộ lạc chuyên nghề chăn nuôi không ở một nơi cố định mà đưa súc vật từ miền này sang miền khác tùy theo tình hình đồng cỏ: Trước kia, người Mông-cổ sống chủ yếu bằng nghề du mục. |
| du mục | dt. Dân làm nghề mục-súc, luôn luôn đổi chỗ ở. |
| du mục | t. Nói những bộ lạc chuyên nghề chăn nuôi, thường đem súc vật nay đi miền này, mai đi vùng khác. |
Buổi trưa , mình không ngủ , ngồi trong hội trường (Hội trường là gọi cho sang , chứ thực ra đó chỉ là 1 cái nhà bạt , giống như lều trên đồng cỏ của dân du mục Bàn ghế không có , phải đào hố lấy nền nhà làm mặt bàn , và gõ ma rúp ấy cái hội trường thật dã chiến , nó giống như cuộc sống dã ngoại của đơn vị). |
| Gia đình này sống như dân du mục vậy. |
| "Đây là một bộ tộc du mục sống trên sa mạc. |
| Khố của anh là một chiếc váy da bò anh tự cắt , tự đính khuy lên nhìn giống một chiếc váy của dân du mục. |
| Cũng giống như anh chàng du mục tôi gặp mấy hôm trước , Daphni cho biết cô thấy không có lý do gì để mình phải chi nửa tháng tiền lương của mình vào nhà ở. |
| Nhận thức manh mún kiểu dựa dẫm này là đầu độc đất đai , đầu độc con người , suốt đời đẩy con người vào rừng sâu muỗi độc , cơm không no , áo không ấm , cuộc sống du mục qua ngày rồi chết đi trong tội tình tức tưởi. |
* Từ tham khảo:
- du nhai
- du nhập
- du nịnh
- du phong
- du phong
- du sam