| du nhập | đt. Nhập-cảng, từ ngoài chở vào. |
| du nhập | đgt. Nhập từ nước ngoài vào, biến thành yếu tố hiện tượng mới trong hệ thống tri thức văn hoá nước nhà: các thuật ngữ khoa học mới du nhập vào tiếng Việt. |
| du nhập | đgt (H. du: chuyên chở đến; nhập: vào) Đưa từ nước ngoài vào: Nhiều từ khoa học được du nhập vào nước ta. |
| du nhập | đt. Từ ngoại quốc dem vào xứ: Phong tục ấy vừa du nhập. |
Nhưng trong toàn bộ cái nền rộng lớn của văn hoá văn minh phương Tây được du nhập vào xứ sở này nửa đầu thế kỷ XX , còn có một hạt nhân quan trọng là tinh thần dân chủ. |
Trai khôn mài dao dạy vợ Gái ngoan giết chó khuyên chồng Câu này lấy từ tích Sát cẩu khuyến phu từ đời nhà Nguyên du nhập vào nước ta. |
| Nghe cái tên cũng hiểu người Hà Nội gốc ít quá... du nhập vào Thăng Long khá phức tạp nhưng có thể chia thành hai nhóm chính : Thứ nhất là trí thức và tầng lớp quý tộc địa phương , thứ hai là thường dân. |
| Nhà sử học Dương Trung Quốc nói rằng "Ẩm thực Hà Nội nếu không du nhập từ nước ngoài thì đều từ quê ra" với hàm ý là nhập cư vào Thăng Long Hà Nội quá nhiều , lấn át các cư dân gốc. |
| Dẫu có thể là nó du ndu nhậphưng nó hợp với truyền thống văn hóa Việt. |
| Truyền thống dân tộc ta lại còn từng đồng hóa nhiều quan niệm , nhiều hành vi du ndu nhập` nước ngoài thành của mình. |
* Từ tham khảo:
- du phong
- du phong
- du sam
- du sơn du thuỷ
- du sơn ngoạn thuỷ
- du thủ du thực