| du thủ du thực | bt. Ăn-chơi đàng-điếm, không làm gì có ích cả. |
| du thủ du thực | Lang thang, không nghề nghiệp, chỉ thích lêu lổng ăn chơi và thường làm những việc không lương thiện. |
| du thủ du thực | ng (H. du: đi chơi; thủ: tay; thực: ăn) Chỉ ăn chơi, không chịu lao động: Những tên du thủ du thực là những kẻ ăn hại. |
| du thủ du thực | dt. Ở không ăn chơi, không nghề-nghiệp. |
| du thủ du thực | Bọn người không làm lụng gì, chỉ chơi bời lêu lổng. |
| du thủ du thực | Ăn chơi rong-dài: Hạng du-thủ du-thực hay làm bậy. |
| du thủ du thực |
|
| Ông tuần nói luôn : Độ này anh bỏ cả học hành , đi bè bạn với bọn du thủ du thực , anh làm tiếng xấu cho cả họ. |
Huệ chậm rãi nói : Lũ du thủ du thực của anh , giá cao hơn một chút là mua được. |
| Hạng du thủ du thực , hạng quen buôn bán lâu nay chưa thích nghi được với công việc nương rẫy đều đặn , tẻ nhạt , bắt đầu đánh hơi thấy một nguồn lợi mới. |
| Ông đừng quên trong số dân xiêu dạt lên chỗ sơn cùng thủy tận này , không ít những bọn du thủ du thực quen sống vong mạng nơi đầu đường xó chợ. |
| Con An ở chỗ hóc núi này , liệu có tìm được tấm chồng cho xứng đáng không , hay lại gặp một thằng du thủ du thực , say rượu về đánh đập vợ con. |
| Cho nên , khi nào chúng ta còn cư xử như những tên du thủ du thực , khi nào trong đội ngũ còn những tên cướp bó , hiếu sát , lúc đó dân chúng còn thận trọng , xa lánh với ta. |
* Từ tham khảo:
- du tinh
- du tử
- du vịnh
- du xích
- dù
- dù