| du thuyết | đt. Đi các nơi nói cho người nghe theo mình. |
| du thuyết | đgt. Đi thuyết giáo, tuyên truyền cho một học thuyết hay một đảng phái, một chủ nghĩa nào đó: một tay du thuyết giỏi. |
| du thuyết | đgt (H. du: đi đây đi đó; thuyết: nơi) Đi nơi đây nơi đó để vận động các nhà cầm quyền ủng hộ một chủ trương, một chính sách gì: Đời Chiến-quốc, có Tô Tần là người có tài du thuyết. |
| du thuyết | đg. Đi các nước để tuyên truyền cho một chủ trương chính sách: Tô Tần đi du thuyết. |
| du thuyết | Đi bày tỏ lợi hại cho một đảng phái hay một chủ-nghĩa nào: Tô-Tần, Trương-Nghi là tay du thuyết giỏi. |
| Cuộc ddu thuyếtmang lại kết quả tích cực. |
* Từ tham khảo:
- du tử
- du vịnh
- du xích
- dù
- dù
- dù che ngựa cưỡi