| du ngoạn | đt. Đi ngắm xem phong-cảnh. |
| du ngoạn | - đgt. (H. du: đi chơi; ngoạn: ngắm xem) Đi chơi để ngắm xem cảnh vật: Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (HgXHãn). |
| du ngoạn | đgt. Đi chơi ngắm cảnh: thích du ngoạn cảnh sơn thuỷ. |
| du ngoạn | đgt (H. du: đi chơi; ngoạn: ngắm xem) Đi chơi để ngắm xem cảnh vật: Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (HgXHãn). |
| du ngoạn | đt. Nht. Du-lãm. |
| du ngoạn | đg. Đi xa để chơi vui. |
| Paxton đang du ngoạn ở Nam Mỹ. |
| Thế là anh tranh thủ làm một chuyến du ngoạn ở Oman. |
| Người Israel mang nó đi khắp nơi cùng những chuyến du ngoạn của mình , biến nó thành mốt thời trang yêu thích của dân hippie. |
| Căn nhà chú ở một căn nhà hai tầng rộng rãi với đồ trang trí được chú mang về từ khắp nơi trên thế giới qua những chuyến du ngoạn của mình. |
Nhưng rồi cũng chỉ được phép đơn độc đến thế ! Rồi cuộc đời chủ yếu lại là công việc , là những buổi họp , là những chuyến du ngoạn , là hội thảo nọ , hội thảo kia , là các loại báo cáo dài dòng , và những thầm thì hội ý kín đáo , nói chung là những màn diễn , mà có khi mình lên sân khấu , có khi mình là người khán giả đứng xem. |
| Phía trước làm điện Phụng Thiên427 , trên điện dựng lầu Chính Dương làm nơi trông coi tính toán giờ khắc , phía sau làm điện Trường Xuân , trên điện dựng gác Long Đồ làm nơi nghỉ ngơi du ngoạn. |
* Từ tham khảo:
- du nhập
- du nịnh
- du phong
- du phong
- du sam
- du sơn du thuỷ